Mô tả sản phẩm
Dưới đây là một số đặc điểm của máy sục khí thẳng đứng:
Độ sâu sục khí:Máy sục khí thẳng đứng thường có thể xuyên sâu vào đất từ 2,5 đến 7,5 cm. Điều này giúp không khí, nước và chất dinh dưỡng lưu thông tốt hơn đến rễ cỏ, thúc đẩy sự phát triển khỏe mạnh và giảm hiện tượng đất bị nén chặt.
Chiều rộng thông khí:Chiều rộng của đường sục khí trên máy sục khí thẳng đứng có thể thay đổi, nhưng thường hẹp hơn so với các loại máy sục khí khác. Điều này có nghĩa là có thể cần nhiều lượt sục khí hơn để bao phủ toàn bộ bãi cỏ.
Cấu hình răng cào:Cấu hình răng cào trên máy sục khí thẳng đứng bao gồm các lưỡi thẳng đứng xuyên vào đất. Các lưỡi này có thể đặc hoặc rỗng, và chúng có thể được bố trí gần nhau hoặc xa nhau hơn.
Nguồn điện:Máy sục khí thẳng đứng có thể được vận hành bằng khí đốt hoặc điện. Máy sục khí chạy bằng khí đốt thường mạnh hơn và có thể bao phủ diện tích lớn hơn, trong khi máy sục khí chạy bằng điện hoạt động êm hơn và thân thiện với môi trường hơn.
Khả năng di chuyển:Máy sục khí dạng đứng có thể được đẩy hoặc kéo trên bãi cỏ. Một số mẫu có khả năng tự hành, giúp việc điều khiển dễ dàng hơn.
Các tính năng bổ sung:Một số máy sục khí thẳng đứng có thêm các tính năng bổ sung, chẳng hạn như bộ phận gieo hạt hoặc bón phân. Những bộ phận này cho phép chủ nhà sục khí và bón phân hoặc gieo hạt cho bãi cỏ cùng một lúc, tiết kiệm thời gian và công sức.
Nhìn chung, máy sục khí thẳng đứng là lựa chọn tốt cho những chủ nhà có diện tích sân vườn nhỏ hoặc những người muốn tự chăm sóc sân vườn của mình. Chúng thường có giá thành thấp hơn các loại máy sục khí khác và có thể được sử dụng với trình độ đào tạo hoặc kinh nghiệm tối thiểu.
Thông số
| KASHIN DK120Máy sục khí cho cỏ | |
| Người mẫu | DK120 |
| Thương hiệu | KASHIN |
| Chiều rộng làm việc | 48” (1,20 m) |
| Độ sâu làm việc | Lên đến 10 inch (250 mm) |
| Tốc độ máy kéo ở mức 500 vòng/phút tại trục PTO | – |
| Khoảng cách giữa các lỗ là 2,5 inch (65 mm) | Tốc độ tối đa: 0,60 dặm/giờ (1,00 km/giờ) |
| Khoảng cách 4” (100 mm) | Tốc độ tối đa: 1,00 dặm/giờ (1,50 km/giờ) |
| Khoảng cách giữa các lỗ là 6,5 inch (165 mm) | Tốc độ tối đa 1,60 dặm/giờ (2,50 km/giờ) |
| Tốc độ PTO tối đa | Tốc độ lên đến 500 vòng/phút |
| Cân nặng | 1.030 lbs (470 kg) |
| Khoảng cách giữa các lỗ theo chiều ngang | Lỗ 4” (100 mm) @ 0,75” (18 mm) |
|
| Lỗ 2,5” (65 mm) @ 0,50” (12 mm) |
| Khoảng cách giữa các lỗ theo hướng lái | 1” – 6,5” (25 – 165 mm) |
| Kích thước máy kéo được đề xuất | Công suất 18 mã lực, với khả năng nâng tối thiểu 1.250 lbs (570 kg) |
| Dung lượng tối đa | – |
| Khoảng cách giữa các lỗ là 2,5 inch (65 mm) | Năng suất lên đến 12.933 feet vuông/giờ (1.202 mét vuông/giờ) |
| Khoảng cách 4” (100 mm) | Năng suất lên đến 19.897 feet vuông/giờ (1.849 mét vuông/giờ) |
| Khoảng cách giữa các lỗ là 6,5 inch (165 mm) | Năng suất lên đến 32.829 feet vuông/giờ (3.051 mét vuông/giờ) |
| Kích thước răng tối đa | Khối đặc 0,75” x 10” (18 mm x 250 mm) |
|
| Rỗng, kích thước 1” x 10” (25 mm x 250 mm) |
| Hệ thống liên kết ba điểm | CAT 1 (3 điểm) |
| Các mặt hàng tiêu chuẩn | – Điều chỉnh răng cào chắc chắn thành kích thước 0,50” x 10” (12 mm x 250 mm) |
|
| – Con lăn trước và sau |
|
| – Hộp số 3 cấp |
| www.kashinturf.com | |
Trưng bày sản phẩm










